Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大小不一
dà xiǎo bù yī
kích thước không đồng đều
Hán việt: đại tiểu bất nhất
—

Gợi nhớ

Từ "大小不一" (dà xiǎo bù yī) mang nghĩa "kích thước không đồng đều", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 不 (bù - bất): "không" + 一 (yī - nhất): "số một". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一).

Thành phần cấu tạo

大小不一
dà xiǎo bù yī
kích thước không đồng đều
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
Bộ Đại
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
Bộ Tiểu
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Cụm từ
Nghĩa:kích thước không đồng đều
Ví dụ (3)
pánzi盘子lǐ里de的píngguǒ苹果dàxiǎobùyī大小不一。
Những quả táo trong đĩa kích thước không đều nhau.
The apples on the plate vary in size.
shítou石头dàxiǎobùyī大小不一de地duī堆zài在lùbiān路边。
Những hòn đá to nhỏ không đều chất đống bên đường.
Stones of varying sizes are piled by the roadside.
hézi盒子zhuāngmǎn装满le了dàxiǎobùyī大小不一de的bèiké贝壳。
Chiếc hộp chứa đầy vỏ ốc kích thước không đều.
The box is full of shells of different sizes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây