Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
年轻有为
nián qīng yǒu wéi
tuổi trẻ tài cao, trẻ tuổi có triển vọng
Hán việt: niên khinh hữu vi
—

Gợi nhớ

Từ "年轻有为" (nián qīng yǒu wéi) mang nghĩa "tuổi trẻ tài cao, trẻ tuổi có triển vọng", kết hợp bởi 年 (nián - niên): "năm" + 轻 (qīng - khinh): "nhẹ" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 轻: Chiếc xe ngựa (车) được đóng khéo léo và gọn gàng (圣) nên lướt đi trên đường vô cùng êm ái, nhẹ nhàng (轻). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为).

Thành phần cấu tạo

年轻有为
nián qīng yǒu wéi
tuổi trẻ tài cao, trẻ tuổi có triển vọng
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
轻
qīng • khinh
nhẹ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ (nằm bên trái)
圣
Thánh (giản thể) / âm đọc
Nhẹ nhàng (nằm bên phải)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:tuổi trẻ tài cao, trẻ tuổi có triển vọng
Ví dụ (3)
tā他shì是yí一wèi位niánqīngyǒuwéi年轻有为de的qǐyèjiā企业家。
Anh ấy là một doanh nhân trẻ tuổi tài cao.
He is a young and promising entrepreneur.
dàjiā大家zànshǎng赞赏zhè这wèi位niánqīngyǒuwéi年轻有为de的qīngnián青年。
Mọi người khen ngợi chàng thanh niên tuổi trẻ tài cao này.
Everyone praises this young and promising youth.
zhǐyào只要nǔlì努力,rénrén人人dōu都kěyǐ可以chéngwéi成为niánqīngyǒuwéi年轻有为de的rén人。
Chỉ cần cố gắng, ai cũng có thể trở thành người trẻ tuổi tài cao.
As long as you work hard, anyone can become young and promising.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây