Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
前后矛盾
qián hòu máo dùn
trước sau mâu thuẫn, đá nhau
Hán việt: tiền hậu mâu thuẫn
—

Gợi nhớ

Từ "前后矛盾" (qián hòu máo dùn) mang nghĩa "trước sau mâu thuẫn, đá nhau", kết hợp bởi 前 (qián - tiền): "trước" + 后 (hòu - hậu): "sau" + 矛 (máo - mâu): "Cây giáo để đâm" + 盾 (dùn - thuẫn): "Khiên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 矛: Hình mũi giáo nhọn sắc có móc ngang và cán dài dùng để đâm trên chiến trường xưa chính là cây giáo, cây mâu (矛). • Chữ 盾: Tấm vách chắn kiên cố (厂) có hình chữ thập che chắn phía trước con mắt (目) người chiến sĩ trên chiến trường chính là chiếc khiên, lá chắn (盾).

Thành phần cấu tạo

前后矛盾
qián hòu máo dùn
trước sau mâu thuẫn, đá nhau
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
矛
máo • mâu
Cây giáo để đâm
矛
Bộ Mâu
Hình cây giáo nhọn có cán dài
盾
dùn • thuẫn
Khiên
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:trước sau mâu thuẫn, đá nhau
Ví dụ (3)
tā他de的zhèngcí证词qiánhòu前后máodùn矛盾,lìngrén令人huáiyí怀疑。
Lời khai của anh ấy trước sau mâu thuẫn, khiến người ta nghi ngờ.
His testimony was self-contradictory, raising suspicion.
xiě写wénzhāng文章guāndiǎn观点bù不néng能qiánhòu前后máodùn矛盾。
Viết bài quan điểm không được trước sau mâu thuẫn.
Opinions in writing should not be self-contradictory.
fāxiàn发现le了fāyán发言zhōng中qiánhòu前后máodùn矛盾de的dìfang地方。
Đã phát hiện ra điểm mâu thuẫn trước sau trong bài phát biểu.
Found self-contradictory places in the speech.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây