Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
风雨交加
fēng yǔ jiāo jiā
gió mưa tơi tả, mưa gió bão bùng
Hán việt: phong vũ giao gia
—

Gợi nhớ

Từ "风雨交加" (fēng yǔ jiāo jiā) mang nghĩa "gió mưa tơi tả, mưa gió bão bùng", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 雨 (yǔ - vũ): "Mưa" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 雨: Từ vòm mây dưới bầu trời có bốn giọt nước nhỏ rơi lộp độp xuống mặt đất chính là cơn mưa (雨). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加).

Thành phần cấu tạo

风雨交加
fēng yǔ jiāo jiā
gió mưa tơi tả, mưa gió bão bùng
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
雨
yǔ • vũ
Mưa
雨
Bộ Vũ
Hình đám mây, bầu trời và những giọt nước rơi xuống
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:gió mưa tơi tả, mưa gió bão bùng
Ví dụ (3)
zài在yí一gè个fēngyǔjiāojiā风雨交加de的yèwǎn夜晚,tā他gǎndào赶到le了jiā家。
Vào một đêm gió mưa tơi tả, anh ấy đã tới được nhà.
On a stormy night with wind and rain raging, he reached home.
wàimiàn外面fēngyǔjiāojiā风雨交加,xíngrén行人fēnfēn纷纷bì避yǔ雨。
Bên ngoài gió mưa tơi tả, người đi đường nườm nượp trú mưa.
Raging wind and rain outside, pedestrians sought shelter.
jīnglì经历guò过fēngyǔjiāojiā风雨交加de的kǎoyàn考验,duìwǔ队伍gèng更jiānqiáng坚强。
Trải qua thử thách mưa gió bão bùng, đội ngũ càng thêm kiên cường.
Having weathered trials of raging wind and rain, the team grew stronger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây