Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
人生道路
rén shēng dàolù
đường đời, con đường nhân sinh
Hán việt: nhân sinh đạo lộ
—

Gợi nhớ

Từ "人生道路" (rén shēng dàolù) mang nghĩa "đường đời, con đường nhân sinh", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 路 (lù - lộ): "đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路).

Thành phần cấu tạo

人生道路
rén shēng dàolù
đường đời, con đường nhân sinh
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đường đời, con đường nhân sinh
Ví dụ (3)
měi每gè个rén人dōu都yào要xuǎnzé选择zìjǐ自己de的rénshēng人生dàolù道路。
Mỗi người đều phải lựa chọn con đường đời của chính mình.
Everyone must choose their own road of life.
rénshēng人生dàolù道路shàng上nánmiǎn难免huì会yǒu有kǎnkě坎坷。
Trên con đường đời khó tránh khỏi những chông gai.
Bumps are inevitable on the road of life.
yǒnggǎn勇敢de地zǒu走hǎo好měi每yí一duàn段rénshēng人生dàolù道路。
Hãy dũng cảm đi tốt từng chặng trên con đường đời.
Courageously walk every stretch of life's journey.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây