Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
红极一时
hóng jí yī shí
nổi tiếng một thời
Hán việt: hồng cực nhất thời
—

Gợi nhớ

Từ "红极一时" (hóng jí yī shí) mang nghĩa "nổi tiếng một thời", kết hợp bởi 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 极 (jí - cực): "cực kỳ" + 一 (yī - nhất): "số một" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 极: Cây cột gỗ (木) vươn cao chạm đến (及) tận nóc nhà là điểm cao nhất, biểu thị mức độ cực kỳ, tột cùng (极). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

红极一时
hóng jí yī shí
nổi tiếng một thời
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
极
jí • cực
cực kỳ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nổi tiếng một thời
Ví dụ (3)
zhè这shǒu首gēqǔ歌曲céngjīng曾经hóngjíyìshí红极一时。
Bài hát này đã từng nổi tiếng một thời.
This song was once extremely popular for a time.
zhè这wèi位yǎnyuán演员zài在jiǔshí九十niándài年代hóngjíyìshí红极一时。
Diễn viên này cực kỳ nổi tiếng một thời vào những năm 90.
This actor was hot for a time in the 1990s.
zhè这zhǒng种kuǎnshì款式céngjīng曾经zài在shìchǎng市场shàng上hóngjíyìshí红极一时。
Kiểu dáng này đã từng vô cùng nổi tiếng một thời trên thị trường.
This style was once a hit for a time on the market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây