Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
年轻气盛
nián qīng qì shèng
tuổi trẻ nông nổi
Hán việt: niên khinh khí thịnh
—

Gợi nhớ

Từ "年轻气盛" (nián qīng qì shèng) mang nghĩa "tuổi trẻ nông nổi", kết hợp bởi 年 (nián - niên): "năm" + 轻 (qīng - khinh): "nhẹ" + 气 (qì - khí): "khí" + 盛 (shèng / chéng - thịnh): "thịnh vượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 轻: Chiếc xe ngựa (车) được đóng khéo léo và gọn gàng (圣) nên lướt đi trên đường vô cùng êm ái, nhẹ nhàng (轻). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 盛: Mọi thành tựu tốt đẹp (成) được bày đầy ắp trong chiếc bát đĩa lớn (皿) thể hiện cảnh sung túc, thịnh vượng và chứa đựng đầy tràn (盛).

Thành phần cấu tạo

年轻气盛
nián qīng qì shèng
tuổi trẻ nông nổi
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
轻
qīng • khinh
nhẹ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ (nằm bên trái)
圣
Thánh (giản thể) / âm đọc
Nhẹ nhàng (nằm bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
盛
shèng / chéng • thịnh
thịnh vượng
成
Thành
Thành / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tuổi trẻ nông nổi
Ví dụ (3)
tā他niánqīngqìshèng年轻气盛,zuòshì做事nánmiǎn难免jízào急躁。
Anh ấy tuổi trẻ nông nổi, làm việc khó tránh khỏi nôn nóng.
He is young and impetuous, so it is hard to avoid being rash when doing things.
niánqīngqìshèng年轻气盛de的rén人róngyì容易fàn犯cuòwù错误。
Người trẻ bốc đồng dễ phạm phải sai lầm.
People who are young and aggressive make mistakes easily.
suízhe随着suìyuè岁月liúshì流逝,tā他bú不zài再niánqīngqìshèng年轻气盛le了。
Theo năm tháng trôi qua, anh ấy không còn bốc đồng bồng bột nữa.
As time passed, he was no longer young and impetuous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây