Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
解决矛盾
jiě jué máo dùn
giải quyết mâu thuẫn
Hán việt: giải quyết mâu thuẫn
—

Gợi nhớ

Từ "解决矛盾" (jiě jué máo dùn) mang nghĩa "giải quyết mâu thuẫn", kết hợp bởi 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 决 (jué - quyết): "quyết định" + 矛 (máo - mâu): "Cây giáo để đâm" + 盾 (dùn - thuẫn): "Khiên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决). • Chữ 矛: Hình mũi giáo nhọn sắc có móc ngang và cán dài dùng để đâm trên chiến trường xưa chính là cây giáo, cây mâu (矛). • Chữ 盾: Tấm vách chắn kiên cố (厂) có hình chữ thập che chắn phía trước con mắt (目) người chiến sĩ trên chiến trường chính là chiếc khiên, lá chắn (盾).

Thành phần cấu tạo

解决矛盾
jiě jué máo dùn
giải quyết mâu thuẫn
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)
矛
máo • mâu
Cây giáo để đâm
矛
Bộ Mâu
Hình cây giáo nhọn có cán dài
盾
dùn • thuẫn
Khiên
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:giải quyết mâu thuẫn
Ví dụ (3)
gōutōng沟通shì是jiějué解决máodùn矛盾de的yǒuxiào有效tújìng途径。
Giao tiếp là con đường hiệu quả để giải quyết mâu thuẫn.
Communication is an effective way to resolve conflicts.
lǎoshī老师bāngzhù帮助tóngxuémen同学们jiějué解决le了máodùn矛盾。
Thầy giáo đã giúp đỡ các bạn học sinh giải quyết mâu thuẫn.
The teacher helped students resolve their conflicts.
wǒmen我们yào要lěngjìng冷静de地zuòxià坐下lái来jiějué解决máodùn矛盾。
Chúng ta nên bình tĩnh ngồi xuống để giải quyết mâu thuẫn.
We should sit down calmly to resolve conflicts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây