Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
侦探小说
zhēn tàn xiǎo shuō
tiểu thuyết trinh thám
Hán việt: trinh thám tiểu thuyết
—

Gợi nhớ

Từ "侦探小说" (zhēn tàn xiǎo shuō) mang nghĩa "tiểu thuyết trinh thám", kết hợp bởi 侦 (zhēn - trinh): "do thám" + 探 (tàn - thám): "thăm dò" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 侦: Người trinh sát (亻) giữ lòng trung trinh kiên định (贞) âm thầm đi thu thập tin tức tình báo, gọi là dò xét, điều tra, trinh thám (侦). • Chữ 探: Vươn dài cánh tay (扌) luồn sâu vào tận hang tối dưới gốc cây (木) để dò tìm, thăm dò và khám phá (探). • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).

Thành phần cấu tạo

侦探小说
zhēn tàn xiǎo shuō
tiểu thuyết trinh thám
侦
zhēn • trinh
do thám
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
贞
Trinh
Trinh / âm đọc (bên phải)
探
tàn • thám
thăm dò
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiểu thuyết trinh thám
Ví dụ (3)
tā他tèbié特别xǐhuan喜欢kàn看zhēntànxiǎoshuō侦探小说。
Anh ấy đặc biệt thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
He especially likes reading detective novels.
zhè这bù部zhēntànxiǎoshuō侦探小说de的gùshì故事qíngjié情节yǐnrénrùshèng引人入胜。
Cốt truyện của tiểu thuyết trinh thám này vô cùng lôi cuốn.
The plot of this detective novel is fascinating.
zhùmíng著名zuòjiā作家xiěchū写出le了hěn很duō多yōuxiù优秀de的zhēntànxiǎoshuō侦探小说。
Nhà văn nổi tiếng đã viết ra nhiều cuốn tiểu thuyết trinh thám xuất sắc.
The famous author wrote many excellent detective novels.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây