Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
日本天皇
Rìběn tiānhuáng
Thiên hoàng Nhật Bản
Hán việt: nhật bản thiên hoàng
—

Gợi nhớ

Từ "日本天皇" (Rìběn tiānhuáng) mang nghĩa "Thiên hoàng Nhật Bản", kết hợp bởi 日 (rì - nhật): "ngày" + 本 (běn - bản): "quyển" + 天 (tiān - thiên): "ngày" + 皇 (huáng - hoàng): "hoàng đế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 皇: Bậc quân vương (王) đội mũ miện tỏa ánh sáng trắng (白) rực rỡ uy nghiêm đứng đầu thiên hạ chính là đức vua, hoàng đế (皇).

Thành phần cấu tạo

日本天皇
Rìběn tiānhuáng
Thiên hoàng Nhật Bản
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
天
tiān • thiên
ngày
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
皇
huáng • hoàng
hoàng đế
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thiên hoàng Nhật Bản
Ví dụ (3)
rìběntiānhuáng日本天皇zài在huáng皇jū居fābiǎo发表xīnnián新年hè贺cí词。
Thiên hoàng Nhật Bản phát biểu lời chúc mừng năm mới tại Hoàng cư.
The Emperor of Japan delivered New Year greetings at the Imperial Palace.
xīnwén新闻bàodào报道le了rìběntiānhuáng日本天皇chūxí出席huódòng活动de的jǐngxiàng景象。
Báo chí đưa tin cảnh tượng Thiên hoàng Nhật Bản tham dự hoạt động.
News reported the scene of Emperor of Japan attending the event.
rìběntiānhuáng日本天皇shì是rìběn日本guójiā国家de的xiàngzhēng象征。
Thiên hoàng Nhật Bản là biểu tượng của quốc gia Nhật Bản.
The Emperor of Japan is the symbol of the state of Japan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây