Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
同一时间
tóngyī shíjiān
Cùng một mốc thời gian
Hán việt: đồng nhất thời gian
—

Gợi nhớ

Từ "同一时间" (tóngyī shíjiān) mang nghĩa "Cùng một mốc thời gian", kết hợp bởi 同 (tóng - đồng): "giống" + 一 (yī - nhất): "số một" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

同一时间
tóngyī shíjiān
Cùng một mốc thời gian
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cùng một mốc thời gian
Ví dụ (3)
wǒmen我们jìngrán竟然zài在tóngyì同一shíjiān时间dàodá到达le了mùdìdì目的地。
Chúng tôi không ngờ lại tới điểm đến vào cùng một mốc thời gian.
We actually arrived at the destination at the same time.
xìtǒng系统bù不zhīchí支持tóngyì同一shíjiān时间zài在duōtái多台shèbèi设备dēnglù登录。
Hệ thống không hỗ trợ đăng nhập trên nhiều thiết bị cùng một lúc.
The system does not support logging in on multiple devices at the same time.
liǎng两gè个diànshìjiémù电视节目zài在tóngyì同一shíjiān时间bōchū播出。
Hai chương trình truyền hình phát sóng vào cùng một thời điểm.
Two TV shows broadcast at the same time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây