Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
保持联系
bǎochí liánxì
Duy trì sự kết nối/liên lạc
Hán việt: bảo trì liên hệ
—

Gợi nhớ

Từ "保持联系" (bǎochí liánxì) mang nghĩa "Duy trì sự kết nối/liên lạc", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 持 (chí - trì): "giữ" + 联 (lián - liên): "liên kết" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 持: Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持). • Chữ 联: Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt.

Thành phần cấu tạo

保持联系
bǎochí liánxì
Duy trì sự kết nối/liên lạc
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
持
chí • trì
giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Duy trì sự kết nối/liên lạc
Ví dụ (3)
líbié离别qián前,dàjiā大家hùxiāng互相liú留le了diànhuà电话bǎochí保持liánxì联系。
Trước khi chia tay, mọi người để lại số điện thoại cho nhau để duy trì liên lạc.
Before parting, everyone left phone numbers with each other to keep in touch.
qǐng请suíshí随时yǔ与tuánduì团队bǎochí保持liánxì联系。
Xin hãy duy trì liên lạc với đội ngũ bất cứ lúc nào.
Please stay in contact with the team at all times.
jǐnguǎn尽管jùlí距离yáoyuǎn遥远,wǒmen我们yīrán依然bǎochí保持liánxì联系。
Cho dù khoảng cách xa xôi, chúng tôi vẫn duy trì liên lạc.
Despite the long distance, we still stay in touch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây