Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
知名品牌
zhīmíng pǐnpái
Thương hiệu danh tiếng
Hán việt: tri danh phẩm bài
—

Gợi nhớ

Từ "知名品牌" (zhīmíng pǐnpái) mang nghĩa "Thương hiệu danh tiếng", kết hợp bởi 知 (zhī - tri): "biết" + 名 (míng - danh): "tên" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 牌 (pái - bài): "thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌).

Thành phần cấu tạo

知名品牌
zhīmíng pǐnpái
Thương hiệu danh tiếng
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thương hiệu danh tiếng
Ví dụ (3)
zhè这jiā家diàn店dàilǐ代理le了duōjiā多家guójì国际zhīmíng知名pǐnpái品牌。
Cửa hàng này đại lý cho nhiều thương hiệu nổi tiếng quốc tế.
This shop acts as agent for multiple international well-known brands.
xuǎnzé选择zhīmíng知名pǐnpái品牌zhìliàng质量gèng更yǒu有bǎozhàng保障。
Lựa chọn thương hiệu nổi tiếng chất lượng càng có sự đảm bảo.
Choosing a well-known brand guarantees better quality.
dǎzào打造jùyǒu具有jìngzhēnglì竞争力de的dìfang地方zhīmíng知名pǐnpái品牌。
Xây dựng thương hiệu nổi tiếng địa phương có sức cạnh tranh.
Build competitive local well-known brands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây