Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
张开嘴巴
zhāng kāi zuǐ bā
Há miệng, mở miệng
Hán việt: trương khai chủy ba
—

Gợi nhớ

Từ "张开嘴巴" (zhāng kāi zuǐ bā) mang nghĩa "Há miệng, mở miệng", kết hợp bởi 张 (zhāng - trương): "Tờ" + 开 (kāi - khai): "bật" + 嘴 (zuǐ - chủy): "Miệng" + 巴 (bā - ba): "mong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 嘴: Cái miệng (口) nhô ra phía trước như chiếc mỏ chim (觜) dùng để ăn uống và trò chuyện chính là cái miệng, cái mỏ (嘴). • Chữ 巴: Hình ảnh bàn tay mở rộng hoặc đôi mắt hướng nhìn về phía trước đầy khát khao thể hiện niềm mong mỏi, ước mong (巴).

Thành phần cấu tạo

张开嘴巴
zhāng kāi zuǐ bā
Há miệng, mở miệng
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
嘴
zuǐ • chủy
Miệng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
觜
Chữ Tuy
Mỏ chim, sừng cú / âm đọc (bên phải)
巴
bā • ba
mong
巴
Bộ Ba
Hình con rắn há miệng bám chặt

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Há miệng, mở miệng
Ví dụ (3)
yáyī牙医ràng让háizi孩子zhāngkāi张开zuǐba嘴巴,yǐbiàn以便jiǎnchá检查yǒu有méiyǒu没有zhùyá蛀牙。
Nha sĩ bảo đứa trẻ há miệng ra để kiểm tra xem có sâu răng không.
The dentist asked the child to open their mouth to check for cavities.
tīngdào听到zhè这gè个jīngrén惊人de的xiāoxi消息,tā他jīngyà惊讶de得zhāngkāi张开zuǐba嘴巴,bàntiān半天shuōbùchū说不出huà话lái来。
Nghe được tin tức chấn động này, anh ấy ngạc nhiên đến mức há hốc mồm, hồi lâu không nói nên lời.
Hearing this astonishing news, he opened his mouth in surprise, unable to speak for a long while.
hùshi护士yìbiān一边hǒng哄zhe着yīng'ér婴儿,yìbiān一边ràng让tā他zhāngkāi张开zuǐba嘴巴chīyào吃药。
Y tá vừa dỗ em bé, vừa bảo em há miệng ra uống thuốc.
The nurse coaxed the baby while getting him to open his mouth to take the medicine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây