卫生条件
—
Gợi nhớ
Từ "卫生条件" (wèi shēng tiáo jiàn) mang nghĩa "Điều kiện vệ sinh", kết hợp bởi 卫 (wèi - vệ): "bảo vệ" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卫: Người lính cầm vũ khí đứng nghiêm trang canh gác quanh doanh trại (卫) suốt ngày đêm để giữ gìn và bảo vệ (卫). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 卫生条件
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Điều kiện vệ sinh
Ví dụ (3)
对,叫“幽灵厨房”。卫生条件可能不太好。
Đúng, gọi là "bếp ma". Điều kiện vệ sinh có thể không tốt lắm.
Right, it's called a "ghost kitchen". The sanitary conditions might not be very good.
这家餐厅因为厨房卫生条件严重不达标,被相关部门勒令停业整顿。
Nhà hàng này bị cơ quan chức năng buộc đóng cửa chấn chỉnh vì điều kiện vệ sinh nhà bếp hoàn toàn không đạt chuẩn.
This restaurant was ordered to suspend operations for rectification by relevant authorities because its kitchen sanitary conditions seriously failed to meet the standards.
改善偏远山区的医疗和卫生条件,是当地政府今年的重要工作之一。
Cải thiện điều kiện y tế và vệ sinh ở vùng núi hẻo lánh là một trong những nhiệm vụ quan trọng của chính quyền địa phương năm nay.
Improving the medical and sanitary conditions in remote mountainous areas is one of the important tasks for the local government this year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây