Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
实战经验
shízhàn jīngyàn
kinh nghiệm thực tiễn
Hán việt: thực chiến kinh nghiệm
—

Gợi nhớ

Từ "实战经验" (shízhàn jīngyàn) mang nghĩa "kinh nghiệm thực tiễn", kết hợp bởi 实 (shí - thực): "thực tế" + 战 (zhàn - chiến): "chiến tranh" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 战: Tay cầm chắc ngọn giáo kích (戈) tiến lên giành giữ (占) từng tấc đất ngoài biên ải trong cuộc chiến đấu, chiến tranh (战). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验).

Thành phần cấu tạo

实战经验
shízhàn jīngyàn
kinh nghiệm thực tiễn
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
战
zhàn • chiến
chiến tranh
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:kinh nghiệm thực tiễn
Ví dụ (3)
lièshì劣势fāngmiàn方面,wǒ我chéngrèn承认zìjǐ自己hái还méiyǒu没有dàguīmó大规模de的kèchéng课程kāifā开发jīngyàn经验,dàn但wǒ我tōngguò通过liǎngnián两年de的jiājiào家教jīlěi积累le了fēngfù丰富de的shízhàn实战jīngyàn经验。
Về mặt khuyết điểm, tôi thừa nhận mình vẫn chưa có kinh nghiệm phát triển khóa học quy mô lớn, nhưng tôi đã tích lũy được kinh nghiệm thực chiến phong phú thông qua 2 năm làm gia sư.
As for weaknesses, I admit that I don't have large-scale course development experience yet, but I have accumulated rich practical experience through two years of tutoring.
xiāngbǐ相比yú于zhǐ只huì会zhǐshàngtánbīng纸上谈兵de的yīngjiè应届bìyèshēng毕业生,hěn很duō多qǐyè企业gèng更qīnglài青睐nàxiē那些zài在hángyè行业nèi内mōpágǔndǎ摸爬滚打guò过、yǒu有fēngfù丰富shízhàn实战jīngyàn经验de的lǎoshǒu老手。
So với sinh viên mới tốt nghiệp chỉ giỏi bàn luận trên giấy, nhiều doanh nghiệp ưu ái những người thâm niên từng lăn lộn trong ngành và có kinh nghiệm thực chiến phong phú hơn.
Compared to fresh graduates who are only good at armchair strategy, many companies prefer veterans who have struggled in the industry and have rich practical experience.
zài在tóuzī投资shìchǎng市场lǐ里,dān单kào靠lǐlùn理论zhīshí知识shì是zhuàn赚bú不dào到qián钱de的,zhǐyǒu只有jīngguò经过jǐ几lún轮niú牛xióngshì熊市de的jiāotì交替,nǐ你cái才néng能huòdé获得zhēnzhèng真正de的shízhàn实战jīngyàn经验。
Trong thị trường đầu tư, chỉ dựa vào kiến thức lý thuyết thì không thể kiếm được tiền, chỉ khi trải qua vài vòng luân phiên giữa thị trường giá lên và giá xuống, bạn mới có được kinh nghiệm thực chiến đích thực.
In the investment market, you can't make money relying solely on theoretical knowledge; only after going through several alternations of bull and bear markets can you gain real practical experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây