Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
自行车道
zì xíng chē dào
làn đường dành cho xe đạp
Hán việt: tự hành xa đạo
—

Gợi nhớ

Từ "自行车道" (zì xíng chē dào) mang nghĩa "làn đường dành cho xe đạp", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 车 (chē - xa): "xe" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

自行车道
zì xíng chē dào
làn đường dành cho xe đạp
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
Bộ Xích
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
Bộ Xa (giản thể)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
Bộ Sước
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:làn đường dành cho xe đạp
Ví dụ (3)
qǐng请qíchērén骑车人zài在zìxíngchē自行车dào道nèi内xíngshǐ行驶。
Xin mời người đi xe đạp di chuyển trong làn đường xe đạp.
Cyclists please ride within the bicycle lane.
zhè这tiáo条mǎlù马路shàng上zhuānmén专门pì辟chū出le了yì一tiáo条zìxíngchē自行车dào道。
Con đường này chuyên mở ra một làn đường xe đạp.
A bicycle lane was specially opened on this street.
xīnjiàn新建de的zìxíngchē自行车dào道pūshè铺设de得fēicháng非常píngzhěng平整。
Làn đường xe đạp mới dựng được lát rất bằng phẳng.
The newly built bicycle lane is paved very smoothly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây