Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
自我调节
zìwǒ tiáojié
tự mình điều chỉnh (tâm lý, trạng thái)
Hán việt: tự ngã điều tiết
—

Gợi nhớ

Từ "自我调节" (zìwǒ tiáojié) mang nghĩa "tự mình điều chỉnh (tâm lý, trạng thái)", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 我 (wǒ - ngã): "tôi" + 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 我: Bàn tay (手) nắm chặt cây giáo (戈) đứng ra tự bảo vệ lấy chính bản thân tôi (我). • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).

Thành phần cấu tạo

自我调节
zìwǒ tiáojié
tự mình điều chỉnh (tâm lý, trạng thái)
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
我
wǒ • ngã
tôi
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
戈
Bộ Qua
Cây giáo, vũ khí cổ (bên phải)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:tự mình điều chỉnh (tâm lý, trạng thái)
Ví dụ (5)
miànduì面对yālì压力,wǒmen我们yào要xuéhuì学会zìwǒ自我tiáojié调节。
Đối mặt áp lực, chúng ta cần học cách tự điều chỉnh.
Facing pressure, we must learn to self-regulate.
tōngguò通过yùndòng运动hé和tīng听yīnyuè音乐láizì来自wǒ我tiáojié调节qíngxù情绪。
Thông qua vận động và nghe nhạc để tự điều chỉnh cảm xúc.
Self-regulate emotions through sports and listening to music.
réntǐ人体jùyǒu具有hěn很qiáng强de的zìwǒ自我tiáojié调节nénglì能力。
Cơ thể con người sở hữu khả năng tự điều chỉnh rất mạnh.
The human body possesses a strong ability to adjust itself.
liánghǎo良好de的zìwǒ自我tiáojié调节yǒuzhùyú有助于bǎochí保持xīnlǐ心理jiànkāng健康。
Sự tự điều chỉnh tốt giúp ích cho giữ gìn sức khỏe tâm lý.
Good self-regulation helps maintain mental health.
shēngtài生态xìtǒng系统yōngyǒu拥有yídìng一定de的zìwǒ自我tiáojié调节gōngnéng功能。
Hệ sinh thái sở hữu chức năng tự điều chỉnh nhất định.
The ecosystem possesses a certain self-regulation function.
2
Danh từ
Nghĩa:khả năng/cơ chế tự điều chỉnh

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây