Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
回头一看
huí tóu yī kàn
quay đầu nhìn lại
Hán việt: hồi đầu nhất khán
—

Gợi nhớ

Từ "回头一看" (huí tóu yī kàn) mang nghĩa "quay đầu nhìn lại", kết hợp bởi 回 (huí - hồi): "về" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 一 (yī - nhất): "số một" + 看 (kàn / kān - khán): "xem". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ.

Thành phần cấu tạo

回头一看
huí tóu yī kàn
quay đầu nhìn lại
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:quay đầu nhìn lại
Ví dụ (3)
wǒ我tīngdào听到yǒurén有人jiào叫wǒ我,huítóuyíkàn回头一看shì是xiǎomíng小明。
Tôi nghe thấy có người gọi tôi, quay đầu nhìn lại thì ra là Tiểu Minh.
I heard someone call me, looked back and saw Xiaoming.
zǒu走zài在lù路shàng上,wǒ我huítóuyíkàn回头一看,xiǎogǒu小狗yìzhí一直gēnzhe跟着wǒ我。
Đi trên đường, tôi quay đầu nhìn lại, con chó nhỏ cứ đi theo tôi.
Walking on the road, I turned around and looked, the puppy was following me.
huítóuyíkàn回头一看,xīyáng夕阳xià下de的jǐngsè景色měi美jíle极了。
Quay đầu nhìn lại, phong cảnh dưới ánh chiều tà đẹp cực kỳ.
Looked back, the scenery under setting sun was wonderful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây