Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
字体大小
zì tǐ dà xiǎo
cỡ chữ, phông chữ
Hán việt: tự thể đại tiểu
—

Gợi nhớ

Từ "字体大小" (zì tǐ dà xiǎo) mang nghĩa "cỡ chữ, phông chữ", kết hợp bởi 字 (zì - tự): "chữ" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 大 (dà - đại): "to" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小).

Thành phần cấu tạo

字体大小
zì tǐ dà xiǎo
cỡ chữ, phông chữ
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cỡ chữ, phông chữ
Ví dụ (3)
qǐng请gēnjù根据xūyào需要tiáozhěng调整diànnǎo电脑de的zìtǐ字体dàxiǎo大小。
Xin hãy căn cứ vào nhu cầu điều chỉnh cỡ chữ của máy tính.
Please adjust computer font size according to needs.
zhè这běn本shū书de的zìtǐ字体dàxiǎo大小zhènghǎo正好shìhé适合lǎorén老人yuèdú阅读。
Kích thước phông chữ của cuốn sách này vừa vặn thích hợp cho người già đọc.
Font size of this book is just right for elderly reading.
biāotí标题de的zìtǐ字体dàxiǎo大小yīnggāi应该shè设de得dà大yìxiē一些。
Cỡ chữ của tiêu đề nên để to hơn một chút.
Title font size should be set larger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây