Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
出租汽车
chū zū qì chē
xe taxi
Hán việt: xuất tô khí xa
—

Gợi nhớ

Từ "出租汽车" (chū zū qì chē) mang nghĩa "xe taxi", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 租 (zū - tô): "thuê" + 汽 (qì - khí): "hơi nước" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 租: Mượn tạm (且) lúa gạo (禾) của người khác, dùng xong trả lại kèm phí, hành động mượn có trả phí là thuê (租). • Chữ 汽: Làn nước (氵) khi đun sôi sẽ bốc thành từng làn khí nhẹ (气) bay vút lên không trung chính là hơi nước (汽). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

出租汽车
chū zū qì chē
xe taxi
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
租
zū • tô
thuê
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)
汽
qì • khí
hơi nước
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
气
Khí
Khí / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:xe taxi
Ví dụ (3)
xià下le了fēijī飞机hòu后wǒ我zhāoshǒu招手lánjié拦截le了yí一liàng辆chūzūqìchē出租汽车。
Xuống máy bay xong tôi vẫy tay bắt một chiếc xe taxi.
After getting off plane I hailed a taxi.
chūzūqìchē出租汽车sījī司机huì会dài带gùkè顾客zǒu走zuì最kuài快de的lùxiàn路线。
Tài xế xe taxi sẽ đưa khách hàng đi tuyến đường nhanh nhất.
Taxi driver will take customers on fastest route.
chéng乘chūzūqìchē出租汽车chūxíng出行shífēn十分fāngbiàn方便。
Đi lại bằng xe taxi vô cùng thuận tiện.
Traveling by taxi is very convenient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây