Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
重点中学
zhòngdiǎn zhōngxué
trường trung học trọng điểm
Hán việt: trọng điểm trung học
—

Gợi nhớ

Từ "重点中学" (zhòngdiǎn zhōngxué) mang nghĩa "trường trung học trọng điểm", kết hợp bởi 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 点 (diǎn - điểm): "điểm" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 学 (xué - học): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学).

Thành phần cấu tạo

重点中学
zhòngdiǎn zhōngxué
trường trung học trọng điểm
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trường trung học trọng điểm
Ví dụ (3)
wèile为了ràng让háizi孩子néng能kǎoshàng考上zhòngdiǎn重点zhōngxué中学,fùmǔ父母měitiān每天dōu都zài在fǔdǎo辅导tā他zuò做gōngkè功课。
Để con có thể thi đậu vào trường trung học trọng điểm, bố mẹ mỗi ngày đều kèm cậu bé làm bài tập.
In order for the child to get into a key middle school, the parents tutor him with his homework every day.
zhè这suǒ所zhòngdiǎn重点zhōngxué中学de的shēngxuélǜ升学率zài在quán全shì市yìzhí一直mínglièqiánmáo名列前茅。
Tỉ lệ đỗ đại học của trường trung học trọng điểm này luôn đứng đầu toàn thành phố.
The college admission rate of this key middle school has always been among the top in the whole city.
dāngnián当年tā她yǐ以yōuyì优异de的chéngjì成绩bèi被shì市lǐ里de的zhòngdiǎnzhōngxué重点中学lùqǔ录取,quánjiārén全家人dōu都wèi为tā她gǎndào感到jiāo'ào骄傲。
Năm đó cô ấy được trường trung học trọng điểm của thành phố nhận vào với thành tích xuất sắc, cả nhà đều tự hào về cô ấy.
That year she was admitted to the city's key middle school with excellent grades, and the whole family was proud of her.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây