临时费用
—
Gợi nhớ
Từ "临时费用" (lín shí fèi yòng) mang nghĩa "Chi phí tạm thời", kết hợp bởi 临 (lín - lâm): "Trước khi" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:Chi phí tạm thời
Ví dụ (3)
在项目推进过程中,我们遇到了一些设备故障,产生了一笔不小的临时费用。
Trong quá trình triển khai dự án, chúng tôi đã gặp phải một số sự cố thiết bị, phát sinh một khoản chi phí tạm thời không nhỏ.
During the advancement of the project, we encountered some equipment failures, which incurred a considerable temporary expense.
财务总监明确规定,所有超过五百元的临时费用都必须提前向管理层报批。
Giám đốc tài chính quy định rõ, tất cả các khoản chi phí phát sinh trên 500 tệ đều phải báo cáo và xin phép ban quản lý từ trước.
The Chief Financial Officer has explicitly stated that all temporary expenses over five hundred yuan must be reported and approved by management in advance.
这笔临时费用先由部门的备用金来支应,月底时再拿发票去财务室统一报销。
Khoản chi phí tạm thời này trước mắt do quỹ dự phòng của bộ phận chi trả, cuối tháng hẵng mang hóa đơn đến phòng tài chính để thanh toán một lượt.
This temporary expense will be covered by the department's petty cash first, and then reimbursed uniformly at the finance office with receipts at the end of the month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây