Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
临时费用
lín shí fèi yòng
Chi phí tạm thời
Hán việt: lâm thời phí dụng
—

Gợi nhớ

Từ "临时费用" (lín shí fèi yòng) mang nghĩa "Chi phí tạm thời", kết hợp bởi 临 (lín - lâm): "Trước khi" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

临时费用
lín shí fèi yòng
Chi phí tạm thời
临
lín • lâm
Trước khi
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Chi phí tạm thời
Ví dụ (3)
zài在xiàngmù项目tuījìn推进guòchéng过程zhōng中,wǒmen我们yùdào遇到le了yìxiē一些shèbèi设备gùzhàng故障,chǎnshēng产生le了yì一bǐ笔bù不xiǎo小de的línshí临时fèiyòng费用。
Trong quá trình triển khai dự án, chúng tôi đã gặp phải một số sự cố thiết bị, phát sinh một khoản chi phí tạm thời không nhỏ.
During the advancement of the project, we encountered some equipment failures, which incurred a considerable temporary expense.
cáiwù财务zǒngjiān总监míngquè明确guīdìng规定,suǒyǒu所有chāoguò超过wǔbǎi五百yuán元de的línshí临时fèiyòng费用dōu都bìxū必须tíqián提前xiàng向guǎnlǐcéng管理层bào报pī批。
Giám đốc tài chính quy định rõ, tất cả các khoản chi phí phát sinh trên 500 tệ đều phải báo cáo và xin phép ban quản lý từ trước.
The Chief Financial Officer has explicitly stated that all temporary expenses over five hundred yuan must be reported and approved by management in advance.
zhè这bǐ笔línshí临时fèiyòng费用xiān先yóu由bùmén部门de的bèiyòngjīn备用金lái来zhīyìng支应,yuèdǐ月底shí时zài再ná拿fāpiào发票qù去cáiwù财务shì室tǒngyī统一bàoxiāo报销。
Khoản chi phí tạm thời này trước mắt do quỹ dự phòng của bộ phận chi trả, cuối tháng hẵng mang hóa đơn đến phòng tài chính để thanh toán một lượt.
This temporary expense will be covered by the department's petty cash first, and then reimbursed uniformly at the finance office with receipts at the end of the month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây