Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
法人资格
fǎ rén zī gé
tư cách pháp nhân
Hán việt: pháp nhân tư cách
—

Gợi nhớ

Từ "法人资格" (fǎ rén zī gé) mang nghĩa "tư cách pháp nhân", kết hợp bởi 法 (fǎ - pháp): "luật" + 人 (rén - nhân): "người" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Thành phần cấu tạo

法人资格
fǎ rén zī gé
tư cách pháp nhân
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tư cách pháp nhân
Ví dụ (3)
zhè这jiā家xīn新gōngsī公司huòdé获得le了fǎrén法人zīgé资格。
Công ty mới này đã có được tư cách pháp nhân.
This new company has obtained corporate legal status.
zhǐyǒu只有jùbèi具备fǎrén法人zīgé资格de的gōngsī公司cái才néng能qiānyuē签约。
Chỉ có công ty sở hữu tư cách pháp nhân mới có thể ký hợp đồng.
Only companies with corporate capacity can sign contracts.
tā他fùzé负责dàibiǎo代表qǐyè企业shēnqǐng申请fǎrén法人zīgé资格。
Anh ấy chịu trách nhiệm đại diện doanh nghiệp xin tư cách pháp nhân.
He is responsible for applying for corporate status on behalf of the enterprise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây