Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
风靡一时
fēng mǐ yī shí
rầm rộ một thời, gấy sốt một thời
Hán việt: phong mị nhất thời
—

Gợi nhớ

Từ "风靡一时" (fēng mǐ yī shí) mang nghĩa "rầm rộ một thời, gấy sốt một thời", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 靡 (mí / mǐ - mị): "xa hoa" + 一 (yī - nhất): "số một" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 靡: Những sợi gai mảnh mai (麻) bị gió thổi rạp xuống cả hai phía (非) gợi ý nghĩa ngả theo chiều gió hoặc tiêu xài xa hoa, hoang phí (靡). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

风靡一时
fēng mǐ yī shí
rầm rộ một thời, gấy sốt một thời
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
靡
mí / mǐ • mị
xa hoa
麻
Bộ Ma
Gai / âm đọc (phía trên)
非
Phi
Không (phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:rầm rộ một thời, gấy sốt một thời
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种fàxíng发型céngjīng曾经fēngmǐyìshí风靡一时。
Kiểu tóc này từng rộ lên rất thịnh hành một thời.
This hairstyle was fashionable for a time.
zhè这kuǎn款yóuxì游戏céngjīng曾经zài在xuésheng学生zhòng中fēngmǐyìshí风靡一时。
Trò chơi này từng rất thịnh hành một thời trong học sinh.
This game was popular for a time among students.
zhè这shǒu首gē歌céng曾fēngmǐyìshí风靡一时,rénrén人人dōu都huì会chàng唱。
Bài hát này từng thịnh hành một thời, ai ai cũng biết hát.
This song was popular for a time, and everyone could sing it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây