风华正茂
—
Gợi nhớ
Từ "风华正茂" (fēng huá zhèng mào) mang nghĩa "tuổi trẻ rực rỡ phong độ, tài hoa tràn đầy", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 华 (huá / huà - hoa): "hoa lệ" + 正 (zhèng - chính): "đang" + 茂 (mào - mậu): "Um tùm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 华: Người nghệ nhân (化) chăm chút cho đóa hoa trên cành (十) nở rộ rực rỡ, biểu trưng cho vẻ đẹp hoa lệ và đất nước Trung Hoa (华). • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正). • Chữ 茂: Cỏ cây (艹) vào mùa sinh trưởng vươn cành lá rậm rạp như rừng giáo mác (戊), tạo nên vẻ tốt tươi, um tùm (茂).
Thành phần cấu tạo
风华正茂
tuổi trẻ rực rỡ phong độ, tài hoa tràn đầy
风
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
华
华
Giản thể từ 華
Hình cây hoa nở rực rỡ (phồn thể)
正
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
茂
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
戊
Mậu (biến thể)
Vũ khí, công cụ (phía ngoài) / âm đọc (phía dưới)
Phân tích từ 风华正茂
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:tuổi trẻ rực rỡ phong độ, tài hoa tràn đầy
Ví dụ (3)
风华正茂的年轻人充满朝气。
Những người trẻ tuổi thanh xuân phơi phới tràn đầy sức sống.
Young people in the prime of youth are full of vigor.
那时的他风华正茂,事业有成。
Anh ấy lúc đó tuổi trẻ tài cao, sự nghiệp thành công.
At that time, he was in his prime and successful in career.
我们要珍惜风华正茂的好时光。
Chúng ta nên trân trọng thời gian tốt đẹp tuổi trẻ phơi phới.
We should cherish the good times when we are in our prime.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây