Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
风华正茂
fēng huá zhèng mào
tuổi trẻ rực rỡ phong độ, tài hoa tràn đầy
Hán việt: phong hoa chính mậu
—

Gợi nhớ

Từ "风华正茂" (fēng huá zhèng mào) mang nghĩa "tuổi trẻ rực rỡ phong độ, tài hoa tràn đầy", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 华 (huá / huà - hoa): "hoa lệ" + 正 (zhèng - chính): "đang" + 茂 (mào - mậu): "Um tùm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 华: Người nghệ nhân (化) chăm chút cho đóa hoa trên cành (十) nở rộ rực rỡ, biểu trưng cho vẻ đẹp hoa lệ và đất nước Trung Hoa (华). • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正). • Chữ 茂: Cỏ cây (艹) vào mùa sinh trưởng vươn cành lá rậm rạp như rừng giáo mác (戊), tạo nên vẻ tốt tươi, um tùm (茂).

Thành phần cấu tạo

风华正茂
fēng huá zhèng mào
tuổi trẻ rực rỡ phong độ, tài hoa tràn đầy
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
华
huá / huà • hoa
hoa lệ
华
Giản thể từ 華
Hình cây hoa nở rực rỡ (phồn thể)
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
茂
mào • mậu
Um tùm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
戊
Mậu (biến thể)
Vũ khí, công cụ (phía ngoài) / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tuổi trẻ rực rỡ phong độ, tài hoa tràn đầy
Ví dụ (3)
fēnghuázhèngmào风华正茂de的niánqīngrén年轻人chōngmǎn充满zhāoqì朝气。
Những người trẻ tuổi thanh xuân phơi phới tràn đầy sức sống.
Young people in the prime of youth are full of vigor.
nàshí那时de的tā他fēnghuázhèngmào风华正茂,shìyèyǒuchéng事业有成。
Anh ấy lúc đó tuổi trẻ tài cao, sự nghiệp thành công.
At that time, he was in his prime and successful in career.
wǒmen我们yào要zhēnxī珍惜fēnghuázhèngmào风华正茂de的hǎo好shíguāng时光。
Chúng ta nên trân trọng thời gian tốt đẹp tuổi trẻ phơi phới.
We should cherish the good times when we are in our prime.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây