Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
空气流通
kōng qì liú tōng
sự lưu thông không khí, sự thông gió
Hán việt: không khí lưu thông
—

Gợi nhớ

Từ "空气流通" (kōng qì liú tōng) mang nghĩa "sự lưu thông không khí, sự thông gió", kết hợp bởi 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 气 (qì - khí): "khí" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通).

Thành phần cấu tạo

空气流通
kōng qì liú tōng
sự lưu thông không khí, sự thông gió
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (2)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:sự lưu thông không khí, sự thông gió
Ví dụ (5)
liánghǎo良好de的kōngqì空气liútōng流通duì对jiànkāng健康hěn很zhòngyào重要。
Sự lưu thông không khí tốt rất quan trọng đối với sức khỏe.
Good air circulation is very important for health.
fángjiān房间lǐ里kōngqì空气liútōng流通bù不hǎo好,yǒudiǎn有点mèn闷。
Sự lưu thông không khí trong phòng không tốt, hơi bí ngột.
The air circulation in the room is poor and feels stuffy.
zhè这gè个bàngōngshì办公室yōngyǒu拥有chūsè出色de的kōngqì空气liútōng流通shèjì设计。
Văn phòng này sở hữu thiết kế lưu thông không khí xuất sắc.
This office has an excellent air circulation design.
dǎkāi打开chuānghu窗户kěyǐ可以ràng让shìnèi室内kōngqì空气liútōng流通。
Mở cửa sổ có thể làm cho không khí trong phòng lưu thông.
Opening windows can make indoor air circulate.
ānzhuāng安装fēngshàn风扇yǒuzhùyú有助于cùjìn促进kōngqì空气liútōng流通。
Lắp quạt máy giúp thúc đẩy không khí lưu thông.
Installing a fan helps promote air circulation.
2
Cụm động từ
Nghĩa:lưu thông không khí, thông gió

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây