Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
青年才俊
qīng nián cái jùn
thanh niên tài năng, tuổi trẻ tài cao
Hán việt: thanh niên tài tuấn
—

Gợi nhớ

Từ "青年才俊" (qīng nián cái jùn) mang nghĩa "thanh niên tài năng, tuổi trẻ tài cao", kết hợp bởi 青 (qīng - thanh): "xanh" + 年 (nián - niên): "năm" + 才 (cái - tài): "mới" + 俊 (jùn - tuấn): "Đẹp trai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 青: Mầm cây non vươn lên trên miệng giếng khoáng trong vắt (青) ánh lên sắc xanh tươi mát của tuổi trẻ (青). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 才: Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才). • Chữ 俊: Một người (亻) có phong thái bước đi đĩnh đạc và tài năng vượt trội (夋) giữa đám đông được khen là bậc tuấn kiệt, khôi ngô tuấn tú (俊).

Thành phần cấu tạo

青年才俊
qīng nián cái jùn
thanh niên tài năng, tuổi trẻ tài cao
青
qīng • thanh
xanh
青
Bộ Thanh
Hình cỏ xanh mọc trên giếng nước trong
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất
俊
jùn • tuấn
Đẹp trai
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Dáng bước đi oai vệ, vượt trội (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:thanh niên tài năng, tuổi trẻ tài cao
Ví dụ (3)
zhè这cì次lùntán论坛huìjù汇聚le了gèhánggèyè各行各业de的qīngniáncáijùn青年才俊。
Diễn đàn lần này quy tụ các thanh niên tài năng thuộc mọi ngành nghề.
This forum gathered promising young talents from all walks of life.
tā他niánjìqīngqīng年纪轻轻jiù就chéngwéi成为le了shòu受rén人jìngpèi敬佩de的qīngniáncáijùn青年才俊。
Anh ấy tuổi đời còn trẻ đã trở thành người thanh niên tài năng được mến mộ.
At a young age, he became a admired young talent.
gōngsī公司gāodù高度zhòngshì重视duì对qīngniáncáijùn青年才俊de的péiyǎng培养。
Công ty coi trọng cao độ việc bồi dưỡng các thanh niên tài năng.
The company attaches great importance to cultivating young talent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây