有效积温
—
Gợi nhớ
Từ "有效积温" (yǒu xiào jī wēn) mang nghĩa "nhiệt độ tích lũy hiệu dụng", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 积 (jī - tích): "Tích lũy" + 温 (wēn - ôn): "Ấm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积). • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温).
Thành phần cấu tạo
有效积温
nhiệt độ tích lũy hiệu dụng
有
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
效
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
积
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
温
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 有效积温
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:nhiệt độ tích lũy hiệu dụng
Ví dụ (3)
作物成熟需要达到一定的有效积温。
Cây trồng chín cần đạt tới nhiệt độ tích lũy hiệu dụng nhất định.
Crop maturation requires reaching a certain effective accumulated temperature.
今年气候温暖,有效积温充足。
Năm nay khí hậu ấm áp, nhiệt độ tích lũy hiệu dụng dồi dào.
The climate is warm this year, with sufficient effective accumulated temperature.
专家根据有效积温推算收割时间。
Chuyên gia suy tính thời gian thu hoạch căn cứ vào nhiệt độ tích lũy hiệu dụng.
Experts estimate harvest time based on effective accumulated temperature.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây