Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
住院治疗
zhù yuàn zhì liáo
nhập viện điều trị
Hán việt: trú viện trị liệu
—

Gợi nhớ

Từ "住院治疗" (zhù yuàn zhì liáo) mang nghĩa "nhập viện điều trị", kết hợp bởi 住 (zhù - trú): "ở" + 院 (yuàn - viện): "Viện" + 治 (zhì - trị): "điều trị" + 疗 (liáo - liệu): "Điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院). • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治). • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗).

Thành phần cấu tạo

住院治疗
zhù yuàn zhì liáo
nhập viện điều trị
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)
治
zhì • trị
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)
疗
liáo • liệu
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:nhập viện điều trị
Ví dụ (5)
yīshēng医生jiànyì建议bìngqíng病情jiào较zhòng重zhě者lìkè立刻zhùyuàn住院zhìliáo治疗。
Bác sĩ khuyên người bệnh tình khá nặng lập tức nhập viện điều trị.
The doctor advised severely ill patients to receive inpatient care immediately.
tā他zài在yīyuàn医院zhùyuàn住院zhìliáo治疗le了bàn半gè个yuè月hòu后kāngfù康复chūyuàn出院。
Anh ấy nhập viện điều trị ở bệnh viện nửa tháng sau đã hồi phục xuất viện.
He received inpatient treatment for half a month before recovering and being discharged.
pèihé配合yīshēng医生ānpái安排ānxīn安心zhùyuàn住院zhìliáo治疗。
Phối hợp theo bố trí bác sĩ an tâm nhập viện điều trị.
Cooperate with the doctor's arrangements and undergo inpatient treatment with peace of mind.
yīliáo医疗bǎoxiǎn保险bàoxiāo报销le了dàbùfèn大部分zhùyuàn住院zhìliáo治疗de的fèiyòng费用。
Bảo hiểm y tế thanh toán phần lớn chi phí điều trị nội trú.
Health insurance reimbursed most expenses of inpatient treatment.
pínggū评估zhùyuàn住院zhìliáo治疗de的xiàoguǒ效果yǔ与ānquánxìng安全性。
Đánh giá hiệu quả và độ an toàn của việc điều trị nội trú.
Evaluate the effectiveness and safety of inpatient care.
2
Danh từ
Nghĩa:việc điều trị nội trú

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây