住院治疗
—
Gợi nhớ
Từ "住院治疗" (zhù yuàn zhì liáo) mang nghĩa "nhập viện điều trị", kết hợp bởi 住 (zhù - trú): "ở" + 院 (yuàn - viện): "Viện" + 治 (zhì - trị): "điều trị" + 疗 (liáo - liệu): "Điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院). • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治). • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗).
Thành phần cấu tạo
住院治疗
nhập viện điều trị
住
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
院
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)
治
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)
疗
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)
Phân tích từ 住院治疗
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:nhập viện điều trị
Ví dụ (5)
医生建议病情较重者立刻住院治疗。
Bác sĩ khuyên người bệnh tình khá nặng lập tức nhập viện điều trị.
The doctor advised severely ill patients to receive inpatient care immediately.
他在医院住院治疗了半个月后康复出院。
Anh ấy nhập viện điều trị ở bệnh viện nửa tháng sau đã hồi phục xuất viện.
He received inpatient treatment for half a month before recovering and being discharged.
配合医生安排安心住院治疗。
Phối hợp theo bố trí bác sĩ an tâm nhập viện điều trị.
Cooperate with the doctor's arrangements and undergo inpatient treatment with peace of mind.
医疗保险报销了大部分住院治疗的费用。
Bảo hiểm y tế thanh toán phần lớn chi phí điều trị nội trú.
Health insurance reimbursed most expenses of inpatient treatment.
评估住院治疗的效果与安全性。
Đánh giá hiệu quả và độ an toàn của việc điều trị nội trú.
Evaluate the effectiveness and safety of inpatient care.
2
Danh từ
Nghĩa:việc điều trị nội trú
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây