Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
市政道路
shì zhèng dào lù
đường công cộng đô thị
Hán việt: thị chính đạo lộ
—

Gợi nhớ

Từ "市政道路" (shì zhèng dào lù) mang nghĩa "đường công cộng đô thị", kết hợp bởi 市 (shì - thị): "Thành phố" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 路 (lù - lộ): "đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路).

Thành phần cấu tạo

市政道路
shì zhèng dào lù
đường công cộng đô thị
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đường công cộng đô thị
Ví dụ (3)
shìzhèngdàolù市政道路zhèngzài正在xiūshàn修缮kuòjiàn扩建。
Tuyến đường giao thông công cộng đô thị đang được tu sửa mở rộng.
Municipal roads are undergoing repair and expansion.
shì市zài在shìzhèngdàolù市政道路shàng上zhùyì注意ānquán安全xíngshǐ行驶。
Chú ý lái xe an toàn trên các tuyến đường giao thông đô thị.
Drive safely on municipal roads.
zhè这miàn面shìzhèngdàolù市政道路xiūjiàn修建de得kuānchǎng宽敞píngtǎn平坦。
Tuyến đường đô thị này được xây dựng rộng rãi bằng phẳng.
This municipal road is built wide and flat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây