Gợi nhớ
Từ "市政道路" (shì zhèng dào lù) mang nghĩa "đường công cộng đô thị", kết hợp bởi 市 (shì - thị): "Thành phố" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 路 (lù - lộ): "đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路).