Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
数字签名
shù zì qiān míng
chữ ký số
Hán việt: số tự thiêm danh
—

Gợi nhớ

Từ "数字签名" (shù zì qiān míng) mang nghĩa "chữ ký số", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 字 (zì - tự): "chữ" + 签 (qiān - thiêm): "ký" + 名 (míng - danh): "tên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名).

Thành phần cấu tạo

数字签名
shù zì qiān míng
chữ ký số
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chữ ký số
Ví dụ (3)
qǐng请zài在hétong合同mòwěi末尾jiāshàng加上shùzì数字qiānmíng签名。
Xin hãy thêm chữ ký số vào cuối hợp đồng.
Please add a digital signature at the end of the contract.
shùzì数字qiānmíng签名bǎozhèng保证le了wénjiàn文件de的ānquánxìng安全性。
Chữ ký số bảo đảm tính an toàn của tài liệu.
Digital signatures ensure document security.
xìtǒng系统huì会zìdòng自动yànzhèng验证nín您de的shùzì数字qiānmíng签名。
Hệ thống sẽ tự động xác thực chữ ký số của bạn.
The system will verify your digital signature automatically.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây