管理体系
—
Gợi nhớ
Từ "管理体系" (guǎn lǐ tǐ xì) mang nghĩa "hệ thống quản lý", kết hợp bởi 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt.
Thành phần cấu tạo
管理体系
hệ thống quản lý
管
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
体
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
系
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:hệ thống quản lý
Ví dụ (3)
公司建立了高效的管理体系。
Công ty đã xây dựng một hệ thống quản lý hiệu quả cao.
The company established an efficient management system.
完善的管理体系能提升工作效率。
Hệ thống quản lý hoàn thiện có thể nâng cao hiệu suất công việc.
A complete management system boosts work efficiency.
我们要按管理体系规定规范办事。
Chúng ta phải giải quyết công việc chuẩn hóa theo quy định của hệ thống quản lý.
We should handle matters per the management system rules.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây