Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
管理体系
guǎn lǐ tǐ xì
hệ thống quản lý
Hán việt: quản lý thể hệ
—

Gợi nhớ

Từ "管理体系" (guǎn lǐ tǐ xì) mang nghĩa "hệ thống quản lý", kết hợp bởi 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt.

Thành phần cấu tạo

管理体系
guǎn lǐ tǐ xì
hệ thống quản lý
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hệ thống quản lý
Ví dụ (3)
gōngsī公司jiànlì建立le了gāoxiào高效de的guǎnlǐ管理tǐxì体系。
Công ty đã xây dựng một hệ thống quản lý hiệu quả cao.
The company established an efficient management system.
wánshàn完善de的guǎnlǐ管理tǐxì体系néng能tíshēng提升gōngzuò工作xiàolǜ效率。
Hệ thống quản lý hoàn thiện có thể nâng cao hiệu suất công việc.
A complete management system boosts work efficiency.
wǒmen我们yào要àn按guǎnlǐ管理tǐxì体系guīdìng规定guīfàn规范bànshì办事。
Chúng ta phải giải quyết công việc chuẩn hóa theo quy định của hệ thống quản lý.
We should handle matters per the management system rules.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây