Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
本来面目
běn lái miàn mù
bộ mặt thật, bản chất nguyên sơ
Hán việt: bản lai diện mục
—

Gợi nhớ

Từ "本来面目" (běn lái miàn mù) mang nghĩa "bộ mặt thật, bản chất nguyên sơ", kết hợp bởi 本 (běn - bản): "quyển" + 来 (lái - lai): "đến" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).

Thành phần cấu tạo

本来面目
běn lái miàn mù
bộ mặt thật, bản chất nguyên sơ
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Danh từ
Nghĩa:bộ mặt thật, bản chất nguyên sơ
Ví dụ (3)
huǎngyán谎言bèi被jiēchuān揭穿hòu后,tā他lùchū露出le了běnláimiànmù本来面目。
Sau khi lời dối trá bị bóc trần, anh ta đã lộ ra bộ mặt thật.
After his lie was exposed, he revealed his true colors.
wǒmen我们yīnggāi应该rènshi认识dào到shìshí事实de的běnláimiànmù本来面目。
Chúng ta nên nhận rõ bộ mặt thật của sự thật.
We should recognize the true nature of facts.
xièzhuāng卸妆zhīhòu之后,tā她huīfù恢复le了běnláimiànmù本来面目。
Sau khi tẩy trang, cô ấy trở về với dáng vẻ nguyên bản ban đầu.
After removing makeup, she restored her original look.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây