医疗急救员
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Thành viên (员: 口, 贝) làm công tác chữa trị y tế (医疗: 匚, 矢 và 疒, 了) luôn trong tâm thế khẩn trương cấp bách (急: 刍, 心) lao đi giải cứu (救: 求, 攵) tính mạng bệnh nhân là "nhân viên cấp cứu y tế" (医疗急救员).
Thành phần cấu tạo
医疗急救员
Nhân viên cấp cứu y tế
医
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
疗
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)
急
刍
Chữ Sô
Bàn tay vội vã nắm bó cỏ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, lòng dạ (phía dưới)
救
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
员
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên cấp cứu y tế
Ví dụ (3)
医疗急救员赶到现场。
Nhân viên cấp cứu y tế đến hiện trường.
The paramedic rushed to the scene.
医疗急救员正在救治伤者。
Nhân viên cấp cứu y tế đang cứu chữa người bị thương.
The paramedic is treating the injured person.
急救车上有两名医疗急救员。
Trên xe cấp cứu có hai nhân viên cấp cứu y tế.
There are two paramedics on the ambulance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây