Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
医疗急救员
yīliáo jíjiùyuán
Nhân viên cấp cứu y tế
Hán việt: y liệu cấp cứu viên
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Thành viên (员: 口, 贝) làm công tác chữa trị y tế (医疗: 匚, 矢 và 疒, 了) luôn trong tâm thế khẩn trương cấp bách (急: 刍, 心) lao đi giải cứu (救: 求, 攵) tính mạng bệnh nhân là "nhân viên cấp cứu y tế" (医疗急救员).

Thành phần cấu tạo

医疗急救员
yīliáo jíjiùyuán
Nhân viên cấp cứu y tế
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
疗
liáo • liệu
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)
急
jí • cấp
gấp
刍
Chữ Sô
Bàn tay vội vã nắm bó cỏ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, lòng dạ (phía dưới)
救
jiù • cứu
cứu
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên cấp cứu y tế
Ví dụ (3)
yīliáo医疗jíjiù急救yuán员gǎndào赶到xiànchǎng现场。
Nhân viên cấp cứu y tế đến hiện trường.
The paramedic rushed to the scene.
yīliáo医疗jíjiù急救yuán员zhèngzài正在jiùzhì救治shāngzhě伤者。
Nhân viên cấp cứu y tế đang cứu chữa người bị thương.
The paramedic is treating the injured person.
jíjiù急救chē车shàng上yǒu有liǎng两míng名yīliáo医疗jíjiù急救yuán员。
Trên xe cấp cứu có hai nhân viên cấp cứu y tế.
There are two paramedics on the ambulance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây