Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
公司职员
gōngsī zhíyuán
nhân viên công ty, viên chức
Hán việt: công ty chức viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "公司职员" (gōngsī zhíyuán) mang nghĩa "nhân viên công ty, viên chức", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý" + 职 (zhí - chức): "Công việc" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

公司职员
gōngsī zhíyuán
nhân viên công ty, viên chức
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'zhíyuán / yuángōng')
Nghĩa:nhân viên công ty, viên chức
Ví dụ (3)
gōngsī公司yǒu有sānshí三十míng名zhíyuán职员。
Công ty có ba mươi nhân viên.
The company has thirty staff members.
xīn新yuángōng员工jīntiān今天kāishǐ开始shàngbān上班。
Nhân viên mới hôm nay bắt đầu đi làm.
The new employee starts work today.
zhíyuán职员xūyào需要ànshí按时tíjiāo提交bàogào报告。
Nhân viên cần nộp báo cáo đúng hạn.
Staff members need to submit reports on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây