经常出现
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "经常出现" (jīngcháng chūxiàn) mang nghĩa "thường xuyên xuất hiện", kết hợp bởi 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 常 (cháng - thường): "thường" + 出 (chū - xuất): "ra" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 常: Tấm khăn (巾) treo dưới mái nhà (冖), ngày nào cũng thấy nó ở đó, việc lặp đi lặp lại hàng ngày là thường (常). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现).
Thành phần cấu tạo
经常出现
thường xuyên xuất hiện
经
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
常
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, tia sáng (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái che (ở giữa)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)
出
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
现
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
Hình ảnh:

Phân tích từ 经常出现
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:thường xuyên xuất hiện
Ví dụ (3)
这个问题经常出现。
Vấn đề này thường xuyên xuất hiện.
This problem occurs frequently.
雨季时,这种情况经常出现。
Vào mùa mưa, tình huống này thường xuyên xuất hiện.
This kind of situation happens frequently during the rainy season.
报告里经常出现同样的错误。
Trong báo cáo thường xuyên xuất hiện cùng một lỗi.
The same mistake frequently appears in the report.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây