Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
商业机会
shāngyè jīhuì
cơ hội kinh doanh
Hán việt: thương nghiệp cơ hội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "商业机会" (shāngyè jīhuì) mang nghĩa "cơ hội kinh doanh", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

商业机会
shāngyè jīhuì
cơ hội kinh doanh
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cơ hội kinh doanh
Ví dụ (3)
tā他fāxiàn发现le了yí一gè个xīn新de的shāngyè商业jīhuì机会。
Anh ấy phát hiện một cơ hội kinh doanh mới.
He discovered a new business opportunity.
zhè这cì次zhǎnhuì展会dàilái带来hěn很duō多shāngyè商业jīhuì机会。
Triển lãm lần này mang lại nhiều cơ hội kinh doanh.
This exhibition brought many business opportunities.
zhuāzhù抓住shāngyè商业jīhuì机会hěn很zhòngyào重要。
Nắm bắt cơ hội kinh doanh rất quan trọng.
Seizing business opportunities is very important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây