高楼大厦
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "高楼大厦" (gāolóudàshà) mang nghĩa "nhà chọc trời", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà" + 大 (dà - đại): "to" + 厦 (shà / xià - hạ): "tòa nhà lớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 厦: Dưới mái vách kiên cố (厂) che mát cả ngày mùa hè (夏) oi bức chính là tòa nhà lớn cao tầng khang trang (厦).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhà chọc trời
Ví dụ (3)
市中心有很多高楼大厦。
Trung tâm thành phố có nhiều nhà cao tầng.
There are many high-rise buildings in the city center.
高楼大厦挡住了阳光。
Những tòa nhà cao tầng che mất ánh nắng.
The high-rise buildings blocked the sunlight.
这里的高楼大厦越来越多。
Nhà cao tầng ở đây ngày càng nhiều.
There are more and more high-rise buildings here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây