学期开始
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "学期开始" (xuéqī kāishǐ) mang nghĩa "học kỳ bắt đầu", kết hợp bởi 学 (xué - học): "học" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 开 (kāi - khai): "bật" + 始 (shǐ - thủy): "bắt đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 始: Người phụ nữ (女) mang thai mầm sống mới trong bụng với niềm vui tươi (台) mở ra sự khởi đầu, bắt đầu (始).
Thành phần cấu tạo
学期开始
học kỳ bắt đầu
学
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
期
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
开
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
始
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:học kỳ bắt đầu
Ví dụ (3)
学期开始后,课程很多。
Sau khi học kỳ bắt đầu, có rất nhiều môn học.
After the semester starts, there are many courses.
学期开始前要买新书。
Trước khi học kỳ bắt đầu cần mua sách mới.
New books need to be bought before the semester starts.
学期开始的第一天很忙。
Ngày đầu tiên của học kỳ rất bận.
The first day of the semester is very busy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây