Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
学期开始
xuéqī kāishǐ
học kỳ bắt đầu
Hán việt: học kỳ khai thủy
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "学期开始" (xuéqī kāishǐ) mang nghĩa "học kỳ bắt đầu", kết hợp bởi 学 (xué - học): "học" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 开 (kāi - khai): "bật" + 始 (shǐ - thủy): "bắt đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 始: Người phụ nữ (女) mang thai mầm sống mới trong bụng với niềm vui tươi (台) mở ra sự khởi đầu, bắt đầu (始).

Thành phần cấu tạo

学期开始
xuéqī kāishǐ
học kỳ bắt đầu
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
始
shǐ • thủy
bắt đầu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:học kỳ bắt đầu
Ví dụ (3)
xuéqī学期kāishǐ开始hòu后,kèchéng课程hěn很duō多。
Sau khi học kỳ bắt đầu, có rất nhiều môn học.
After the semester starts, there are many courses.
xuéqī学期kāishǐ开始qián前yào要mǎi买xīnshū新书。
Trước khi học kỳ bắt đầu cần mua sách mới.
New books need to be bought before the semester starts.
xuéqī学期kāishǐ开始de的dìyī第一tiān天hěn很máng忙。
Ngày đầu tiên của học kỳ rất bận.
The first day of the semester is very busy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây