Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
受到限制
shòudào xiànzhì
Bị hạn chế
Hán việt: thụ đáo hạn chế
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "受到限制" (shòudào xiànzhì) mang nghĩa "Bị hạn chế", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 到 (dào - đáo): "đến" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

受到限制
shòudào xiànzhì
Bị hạn chế
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bị hạn chế
Ví dụ (3)
yìqíng疫情qījiān期间chūxíng出行shòudào受到xiànzhì限制。
Trong thời gian dịch bệnh, việc đi lại bị hạn chế.
Travel was restricted during the pandemic.
zhèlǐ这里de的tíngchē停车shòudào受到xiànzhì限制。
Việc đỗ xe ở đây bị hạn chế.
Parking is restricted here.
shòushāng受伤hòu后,tā他de的xíngdòng行动shòudào受到xiànzhì限制。
Sau khi bị thương, việc đi lại của anh ấy bị hạn chế.
After his injury, his mobility was restricted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây