Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
感谢上帝
gǎnxiè shàngdì
Cảm ơn Chúa
Hán việt: cảm tạ thượng đế
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "感谢上帝" (gǎnxiè shàngdì) mang nghĩa "Cảm ơn Chúa", kết hợp bởi 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 谢 (xiè - tạ): "cảm ơn" + 上 (shàng - thượng): "lên" + 帝 (dì - đế): "hoàng đế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 谢: Sau khi người khác giúp mình bắn tên (射) trúng đích, ta phải mở lời nói (讠) chân thành để bày tỏ lòng biết ơn và cảm ơn họ (谢). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 帝: Dưới đài cao uy nghiêm (亠) có tấm khăn thêu hoa văn (巾) của đấng tối cao cai quản thiên hạ chính là bậc hoàng đế (帝).

Thành phần cấu tạo

感谢上帝
gǎnxiè shàngdì
Cảm ơn Chúa
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
谢
xiè • tạ
cảm ơn
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
射
Chữ Dạ
Bắn / âm đọc (bên phải)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
帝
dì • đế
hoàng đế
帝
Bộ Đế
Hình bàn thờ tế trời

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Cảm ơn Chúa
Ví dụ (3)
tā他píng'ān平安huílái回来hòu后gǎnxiè感谢shàngdì上帝。
Sau khi bình an trở về, anh ấy cảm ơn Thượng đế.
He thanked God after returning safely.
tā她zài在qídǎo祈祷zhōng中gǎnxiè感谢shàngdì上帝。
Cô ấy cảm ơn Thượng đế trong lời cầu nguyện.
She thanked God in her prayers.
tāmen他们gǎnxiè感谢shàngdì上帝ràng让jiārén家人tuánjù团聚。
Họ cảm ơn Thượng đế đã để gia đình đoàn tụ.
They thanked God for reuniting their family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây