Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
上班时间
shàngbānshíjiān
Giờ làm việc
Hán việt: thượng ban thời gian
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "上班时间" (shàngbānshíjiān) mang nghĩa "Giờ làm việc", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 班 (bān - ban): "lớp" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

上班时间
shàngbānshíjiān
Giờ làm việc
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giờ làm việc
Ví dụ (3)
qǐng请búyào不要zài在shàngbān上班shíjiān时间liáotiān聊天。
Vui lòng đừng trò chuyện trong giờ làm việc.
Please do not chat during working hours.
shàngbān上班shíjiān时间lù路shàng上hěn很dǔ堵。
Giờ đi làm đường rất tắc.
The roads are very congested during rush hour.
gōngsī公司guīdìng规定shàngbān上班shíjiān时间bù不néng能chídào迟到。
Công ty quy định giờ làm việc không được đến muộn.
Company rules state that you cannot be late for work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây