没什么事
HSK1
Cụm từ
Gợi nhớ
Từ "没什么事" (méi shénme shì) mang nghĩa "không có việc gì", kết hợp bởi 没 (méi - một): "Không có" + 什 (shí - thập): "mười" + 么 (me / mó - ma): "(hậu tố) nhỏ" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 没: Cánh tay người thợ lặn (殳) chìm sâu xuống dưới làn nước mênh mông (氵) mất hút nên chẳng còn tìm thấy gì, nghĩa là không có (没). • Chữ 什: Cứ mười (十) người lính (亻) hợp lại thành một toán quân gồm đủ mọi thành phần phong phú và đa dạng (什). • Chữ 么: Sợi tơ mảnh nhỏ xíu vắt chéo nhau dùng làm hậu tố đặt cuối câu hỏi hoặc chỉ điều nhỏ nhặt, không đáng kể (么). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.
Thành phần cấu tạo
没什么事
không có việc gì
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:không có việc gì
Ví dụ (2)
没什么,我只是有点累了。
Không có gì, tôi chỉ là hơi mệt thôi.
It's nothing, I'm just a little tired.
没什么,我只是随便问问。
Không có gì, tôi chỉ hỏi vu vơ thôi.
It's nothing, I'm just asking casually.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây