Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
没什么事
méi shénme shì
không có việc gì
Hán việt: một thập ma sự
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "没什么事" (méi shénme shì) mang nghĩa "không có việc gì", kết hợp bởi 没 (méi - một): "Không có" + 什 (shí - thập): "mười" + 么 (me / mó - ma): "(hậu tố) nhỏ" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 没: Cánh tay người thợ lặn (殳) chìm sâu xuống dưới làn nước mênh mông (氵) mất hút nên chẳng còn tìm thấy gì, nghĩa là không có (没). • Chữ 什: Cứ mười (十) người lính (亻) hợp lại thành một toán quân gồm đủ mọi thành phần phong phú và đa dạng (什). • Chữ 么: Sợi tơ mảnh nhỏ xíu vắt chéo nhau dùng làm hậu tố đặt cuối câu hỏi hoặc chỉ điều nhỏ nhặt, không đáng kể (么). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

没什么事
méi shénme shì
không có việc gì
没
méi • một
Không có
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sâu (bên trái)
殳
Bộ Thù
Cánh tay lặn xuống nước mò vật (bên phải)
什
shí • thập
mười
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên phải)
么
me / mó • ma
(hậu tố) nhỏ
么
Giản thể từ 麼
Hình sợi tơ nhỏ xíu
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:không có việc gì
Ví dụ (2)
méi没shénme什么,wǒ我zhǐshì只是yǒudiǎn有点lèi累le了。
Không có gì, tôi chỉ là hơi mệt thôi.
It's nothing, I'm just a little tired.
méi没shénme什么,wǒ我zhǐshì只是suíbiàn随便wènwèn问问。
Không có gì, tôi chỉ hỏi vu vơ thôi.
It's nothing, I'm just asking casually.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây