Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
那件事真傻
nà jiàn shì zhēn shǎ
việc đó thật ngớ ngẩn
Hán việt: na kiện sự chân sỏa
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "那件事真傻" (nà jiàn shì zhēn shǎ) mang nghĩa "việc đó thật ngớ ngẩn", kết hợp bởi 那 (nà - na): "đó" + 件 (jiàn - kiện): "Cái" + 事 (shì - sự): "việc" + 真 (zhēn - chân): "thật" + 傻 (shǎ - sỏa): "ngốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 那: Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真). • Chữ 傻: Một người (亻) đầu óc (囟) rối bời và bước chân đi chậm chạp (夂) ngẩn ngơ trước mọi việc thì trông thật ngốc nghếch, khờ dại (傻).

Thành phần cấu tạo

那件事真傻
nà jiàn shì zhēn shǎ
việc đó thật ngớ ngẩn
那
nà • na
đó
冄
Nhiễm
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
真
zhēn • chân
thật
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai chân đứng vững (phía dưới)
傻
shǎ • sỏa
ngốc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
囟
Bộ Tín
Thóp đầu, đỉnh đầu
夂
Bộ Tuy
Bước chân đi chậm chạp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:việc đó thật ngớ ngẩn
Ví dụ (3)
xiànzài现在xiǎngqǐ想起lái来,nà那jiàn件shì事zhēn真shǎ傻。
Bây giờ nghĩ lại, việc đó thật ngốc.
Thinking back on it now, that was really silly.
péngyou朋友men们dōu都shuō说nà那jiàn件shì事zhēn真shǎ傻。
Bạn bè đều nói việc đó thật ngốc.
All my friends said that was really foolish.
tā他chéngrèn承认nà那jiàn件shì事zhēn真shǎ傻。
Anh ấy thừa nhận việc đó thật ngốc.
He admitted that what happened was really foolish.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây