Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
补充失业保险
bǔchōng shīyè bǎoxiǎn
Bảo hiểm thất nghiệp bổ sung
Hán việt: bổ sung thất nghiệp bảo hiểm
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "补充失业保险" (bǔchōng shīyè bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm thất nghiệp bổ sung", kết hợp bởi 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 充 (chōng - sung): "Lấp đầy" + 失 (shī - thất): "Mất" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 充: Nuôi dưỡng đứa trẻ từ trên cao (亠) lớn lên thành người vững vàng đôi chân (儿), giúp sức lực và tri thức luôn được lấp đầy, sung túc (充). • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

补充失业保险
bǔchōng shīyè bǎoxiǎn
Bảo hiểm thất nghiệp bổ sung
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
充
chōng • sung
Lấp đầy
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh trên cao
厶
Bộ Tư
Nuôi dưỡng, gom tụ
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người trưởng thành
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm thất nghiệp bổ sung
Ví dụ (5)
gōngsī公司wèi为yuángōng员工gòumǎi购买le了bǔchōng补充shīyè失业bǎoxiǎn保险。
Công ty đã mua bảo hiểm thất nghiệp bổ sung cho nhân viên.
The company has purchased supplementary unemployment insurance for its employees.
bǔchōng补充shīyè失业bǎoxiǎn保险kěyǐ可以tígōng提供éwài额外de的jīngjì经济bǎozhàng保障。
Bảo hiểm thất nghiệp bổ sung có thể cung cấp sự đảm bảo tài chính thêm.
Supplementary unemployment insurance can provide additional financial protection.
liǎojiě了解bǔchōng补充shīyè失业bǎoxiǎn保险de的shēnqǐng申请tiáojiàn条件fēicháng非常zhòngyào重要。
Việc hiểu rõ các điều kiện đăng ký bảo hiểm thất nghiệp bổ sung là rất quan trọng.
It is very important to understand the eligibility requirements for supplemental unemployment insurance.
zài在jīngjì经济wēijī危机qījiān期间,bǔchōng补充shīyè失业bǎoxiǎn保险bāngzhù帮助le了hěn很duō多rén人。
Trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế, bảo hiểm thất nghiệp bổ sung đã giúp đỡ rất nhiều người.
During the economic crisis, supplemental unemployment insurance helped many people.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在kǎolǜ考虑kuòdà扩大bǔchōng补充shīyè失业bǎoxiǎn保险de的fùgài覆盖fànwéi范围。
Chính phủ đang xem xét mở rộng phạm vi bao phủ của bảo hiểm thất nghiệp bổ sung.
The government is considering expanding the coverage of supplemental unemployment insurance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây