Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
节假日加班
jié jià rì jiābān
Làm thêm giờ vào ngày lễ
Hán việt: tiết giá nhật gia ban
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "节假日加班" (jié jià rì jiābān) mang nghĩa "Làm thêm giờ vào ngày lễ", kết hợp bởi 节 (jié - tiết): "tiết" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 日 (rì - nhật): "ngày" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 班 (bān - ban): "lớp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班.

Thành phần cấu tạo

节假日加班
jié jià rì jiābān
Làm thêm giờ vào ngày lễ
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Làm thêm giờ vào ngày lễ
Ví dụ (5)
jiéjiàrì节假日jiābān加班huì会yǒu有sān三bèi倍gōngzī工资。
Làm thêm giờ vào ngày lễ sẽ được nhận lương gấp ba lần.
Working overtime on public holidays is paid at triple wages.
tā他yīnwèi因为xiàngmù项目hěn很jí急,zhǐhǎo只好jiéjiàrì节假日jiābān加班。
Bởi vì dự án rất gấp, anh ấy đành phải làm thêm giờ vào ngày lễ.
Because the project was so urgent, he had no choice but to work overtime on public holidays.
gōngsī公司guīdìng规定,jiéjiàrì节假日jiābān加班xūyào需要tíqián提前shēnqǐng申请。
Công ty quy định, làm thêm giờ vào ngày lễ cần phải đăng ký trước.
Company policy requires employees to apply in advance for overtime work on holidays.
hěn很duō多niánqīngrén年轻人dōu都bù不xǐhuan喜欢jiéjiàrì节假日jiābān加班。
Rất nhiều người trẻ đều không thích làm thêm giờ vào ngày lễ.
Many young people dislike working overtime on holidays.
jiéjiàrì节假日jiābān加班bùjǐn不仅xīnkǔ辛苦,hái还yǐngxiǎng影响jiātíng家庭shēnghuó生活。
Làm thêm giờ vào ngày lễ không chỉ vất vả mà còn ảnh hưởng đến cuộc sống gia đình.
Working overtime on holidays is not only exhausting, but also affects family life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây