Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
机械工程师
jīxiè gōngchéngshī
Kỹ sư cơ khí
Hán việt: cơ giới công trình sư
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "机械工程师" (jīxiè gōngchéngshī) mang nghĩa "Kỹ sư cơ khí", kết hợp bởi 机 (jī - cơ): "máy móc" + 械 (xiè - giới): "Máy móc" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 械: Những khúc gỗ (木) được người thợ lắp ghép cẩn trọng (戒) theo đúng quy chuẩn sẽ tạo nên các loại máy móc và công cụ lao động (械). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

机械工程师
jīxiè gōngchéngshī
Kỹ sư cơ khí
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
械
xiè • giới
Máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
戒
Chữ Giới
răn, cảnh giác / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỹ sư cơ khí
Ví dụ (5)
tā他shì是yì一míng名yōngyǒu拥有shínián十年jīngyàn经验de的jīxiè机械gōngchéngshī工程师。
Anh ấy là một kỹ sư cơ khí có mười năm kinh nghiệm.
He is a mechanical engineer with ten years of experience.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhèngzài正在zhāopìn招聘gāojí高级jīxiè机械gōngchéngshī工程师。
Nhà máy này đang tuyển dụng kỹ sư cơ khí cao cấp.
This factory is hiring senior mechanical engineers.
zuòwéi作为jīxiè机械gōngchéngshī工程师,tā她fùzé负责shèjì设计xīnxíng新型fādòngjī发动机。
Với tư cách là một kỹ sư cơ khí, cô ấy phụ trách thiết kế động cơ kiểu mới.
As a mechanical engineer, she is responsible for designing new engines.
jīxiè机械gōngchéngshī工程师xūyào需要zhǎngwò掌握duōzhǒng多种shèjì设计ruǎnjiàn软件。
Kỹ sư cơ khí cần thành thạo nhiều loại phần mềm thiết kế.
Mechanical engineers need to master a variety of design software.
wǒ我de的mèngxiǎng梦想shì是zhǎngdà长大hòu后chéngwéi成为yì一míng名chūsè出色de的jīxiè机械gōngchéngshī工程师。
Ước mơ của tôi là khi lớn lên sẽ trở thành một kỹ sư cơ khí xuất sắc.
My dream is to become an outstanding mechanical engineer when I grow up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây