Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朋友圈可见
péngyouquān kějiàn
Hiển thị trong Moments
Hán việt: bằng hữu khuyên khả kiến
—

Gợi nhớ

Từ "朋友圈可见" (péngyouquān kějiàn) mang nghĩa "Hiển thị trong Moments", kết hợp bởi 朋 (péng - bằng): "Bạn bè" + 友 (yǒu - hữu): "bạn bè" + 圈 (quān / juàn / juān - khuyên): "vòng tròn" + 可 (kě - khả): "có thể" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朋: Hai vầng trăng sáng (月月) luôn song hành sát cánh bên nhau giữa bầu trời đêm như đôi tri kỷ, bạn bè thân thiết (朋). • Chữ 友: Hai bàn tay (又) cùng vươn ra nắm chặt lấy nhau để sẻ chia mọi buồn vui trong cuộc sống, kết thành tình bằng hữu và bạn bè thân thiết (友). • Chữ 圈: Dùng hàng rào vây quanh (囗) những vật đang cuộn tròn (卷) bên trong để tạo thành một vòng tròn khép kín hoặc chuồng nhốt (圈). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

朋友圈可见
péngyouquān kějiàn
Hiển thị trong Moments
朋
péng • bằng
Bạn bè
月
Bộ Nguyệt
Trăng (hai lần)
友
yǒu • hữu
bạn bè
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau
圈
quān / juàn / juān • khuyên
vòng tròn
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
卷
Chữ Quyến
cuộn / âm đọc (bên trong)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Hiển thị trong Moments
Ví dụ (3)
rènhé任何fābù发布wéifǎ违法wéiguī违规nèiróng内容de的yònghù用户dōu都jiāng将miànlín面临yánlì严厉de的fēnghào封号chǔfá处罚。
Bất kỳ người dùng nào đăng tải nội dung vi phạm pháp luật và quy định đều sẽ phải đối mặt với hình phạt khóa tài khoản nghiêm khắc (Hiển thị trong Moments).
Any user who posts illegal or non-compliant content will face severe penalties of account suspension.
yóuyú由于duōcì多次wéifǎn违反shèqū社区guǎnlǐ管理guīfàn规范,nà那gè个yíngxiāo营销zhànghào账号yǐjīng已经bèi被píngtái平台yǒngjiǔ永久fēnghào封号。
Do nhiều lần vi phạm quy chuẩn quản lý cộng đồng, tài khoản tiếp thị đó đã bị nền tảng khóa tài khoản vĩnh viễn (Hiển thị trong Moments).
Due to repeated violations of community management guidelines, that marketing account has been permanently banned by the platform.
zūnshǒu遵守píngtái平台guīzé规则、jiānchí坚持chéngxìn诚信jīngyíng经营,cái才néng能bìmiǎn避免chūxiàn出现bèi被fēnghào封号de的fēngxiǎn风险。
Tuân thủ quy tắc nền tảng và kiên trì kinh doanh trung thực mới có thể tránh được rủi ro bị khóa tài khoản (Hiển thị trong Moments).
Only by abiding by platform rules and maintaining honest operations can you avoid the risk of having your account banned.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây