Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
保险赔偿费
bǎoxiǎn péicháng fèi
Khoản bồi thường bảo hiểm
Hán việt: bảo hiểm bồi thường phí
—

Gợi nhớ

Từ "保险赔偿费" (bǎoxiǎn péicháng fèi) mang nghĩa "Khoản bồi thường bảo hiểm", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 赔 (péi - bồi): "Bồi thường" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 赔: Khi lỡ làm hỏng đồ của người khác, phải mở lời nhận lỗi (咅) và lấy tiền bạc (贝) ra đền trả xứng đáng, gọi là bồi thường, đền bù (赔). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

保险赔偿费
bǎoxiǎn péicháng fèi
Khoản bồi thường bảo hiểm
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
赔
péi • bồi
Bồi thường
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoản bồi thường bảo hiểm
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算bǎoxiǎn保险péicháng赔偿fèi费。
Kế toán đang tính toán khoản bồi thường bảo hiểm.
The accountant is calculating the insurance indemnity.
bǎoxiǎn保险péicháng赔偿fèi费huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Khoản bồi thường bảo hiểm sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
The insurance indemnity will affect the final quote.
quèrèn确认bǎoxiǎn保险péicháng赔偿fèishí费时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận khoản bồi thường bảo hiểm, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming the insurance indemnity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây